Bảng Tính Dự toán giá trị xây dựng công trình

Bảng Tính Dự toán giá trị xây dựng công trình


Cập nhật: 01/01/2018


HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BẢNG TÍNH GIÁ TRỊ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH :

*  Diện tích khuôn viên : là diện tích toàn bộ khu đất

*  Diện tích xây dựng : là diện tích đất xây dựng tầng trệt.

*  Số lầu : số lầu dự kiến xây dựng

( để phần tính toán được chính xác tương đối tầng sân thượng vẫn tính 1 lầu, chúng tôi sẽ tính toán phần sân thượng theo diện tích mái do quý khách nhập vào trên bảng tính).

* Diện tích mái : là phần mái dự kiến xây dựng tầng trên cùng.

Vui lòng nhập các thông số bên dưới để ước tính chi phí xây dựng:

* Lưu ý: Bảng tính bên dưới chỉ tính toán giá trị xây dựng Công trình chưa có các yếu tố thực tế khác, Quý khách cần liên hệ trực tiếp để được chúng tôi tư vấn chi tiết hơn theo từng trường hợp cụ thể để có giá trị chính xác nhất, tránh tình trạng phát sinh ngoài phần dự tính. Xin cảm ơn sự tin tưởng của Quý Khách.

 C 

 M 

m2

m2

 T 

 M 

 T 

 Đ 

 V 

 V 

 

Tổng chi phí xây thô:
Tổng chi phí xây hoàn thiện:

***       MIỄN PHÍ XIN PHÉP XÂY DỰNG KHI KÝ HỢP ĐỒNG THI CÔNG     ***

Quý khách đang tìm hiểu về?

Hãy để chúng tôi giải đáp thắc mắc, cung cấp thông tin cho quý khách!




 


* PHƯƠNG PHÁP TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG:

1. Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích.

2. Phần diện tích không có mái che 75% diện tích.

3. Mái bằng bê tông cốt thép tính 50% diện tích.

4. Mái Tole tính 30% diện tích (bao gồm phần xà gồ sắt hộp - không bao gồm Tole) - tính theo mặt nghiêng.

5. Mái ngói kèo sắt tính 75% diện tích (bao gồm hệ thống vì kèo sắt - không bao gồm Ngói) - tính theo mặt nghiêng.

6. Mái ngói BTCT (không bao gồm Ngói ) tính 100% diện tích - tính theo mặt nghiêng.

7. Sân trước và sân sau tính 50% diện tích (trong trường hợp sân trước và sân sau có móng – đài cọc – đà kiềng tính 75% diện tích).

8. Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích <8m2 tính 100% diện tích.

9. Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích >8m2 tính 50% diện tích.

10. Khu vực cầu thang tính 100 diện tích.

11. Công trình thi công móng đài cọc hoặc móng đơn phần móng tính 30% diện tích tầng trệt.

12. Công trình thi công móng băng, phần móng tính 50%  diện tích tầng trệt.

13. Công trình thi công móng bè, phần móng tính 75%  diện tích tầng trệt.

14. Công trình có tầng hầm: bóc dự toán chi tiết.

 

Quý khách đang tìm hiểu về?

Hãy để chúng tôi giải đáp thắc mắc, cung cấp thông tin cho quý khách!




 

PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ THI CÔNG PHẦN THÔ
& NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN

I. VẬT TƯ SỬ DỤNG

Cam kết sử dụng vật tư chính hãng và đúng thỏa thuận trong hợp đồng. tuyệt đối không đưa vật tư giả, vật tư kém chất lượng vào thi công công trình. Chủ Đầu Tư có thể cho người  kiểm tra, kiểm định vật tư do Công Ty nhập về trước khi đưa vào sử dụng.


BẢNG NHẬN DIỆN VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC PHẦN THÔ


1. Sắt VIỆT – NHẬT hoặc POMINA

2. Xi măng HOLCIM – Hà Tiên

(HOLCIM cho công tác bê tong – Hà Tiên cho công tác xây tô).

(Xi măng xây tô M75 – Tương Đương 1 bao Xi măng – 10 thùng cát).

3. Gạch TUYNEL nhà máy Tân Uyên – Bình Dương

(Thương Hiệu Tám Quỳnh, Quốc Toàn, Thành Tâm)-kích thước chuẩn 8x8x18)

4. Đá BÌNH ĐIỀN

Đá 10mm x 20mm cho công tác bê tông và đá 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng

5. Cát VÀNG

Cát rửa hạt lớn để đổ bê tông – cát mi xây tô)

6. Bê Tông Trộn máy tại công trình hoặc bê tong tươi – thương phẩm (tùy quy mô công trình) (mác bê tông theo thiết kế. Mác 250 với tỷ lệ:1xi – 4 cát – 6 đá, thùng sơn 18l)

7. Ống nước BÌNH MINH

Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất , chịu áp lực >PN5)

8. Hóa chất chống thấm: FLINKOTE – SIKALATEX

9. Thiết bị phục vụ công tác thi công : Dàn giáo – Coppha sắt, thiết bị máy trộn bê tong, gia công sắt thép, cây chống các loại,…

Quý khách đang tìm hiểu về?

Hãy để chúng tôi giải đáp thắc mắc, cung cấp thông tin cho quý khách!




 

II. MÔ TẢ CÔNG VIỆC PHẦN THÔ THEO TIÊU CHUẨN

Thi công theo đúng bản vẽ thiết kế các hạng mục sau:

1. Tổ chức công trường, làm lán trại cho công nhân (nếu điều kiện mặt bằng cho phép).

2. Vệ sinh mặt bằng thi công, định vị tim, móng.

3. Đào đất móng, dầm móng, đà kiềng, hầm phân, bể nước và vận chuyển đất đã đào đi đổ.

4. Đập, cắt đầu cọc BTCT (đối với các công trình phải sử dụng cọc – cừ gia cố móng).

5. Đổ bê tông đá 4x6 Mac100 dày 100mm đáy móng, dầm móng, đà kiềng.

6. Sản  xuất lắp đặt cốt thép, cofa và đổ bê tông móng, dầm móng, đà kiềng.

7. Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông đáy, nắp hầm phân, hố ga, bể nước.

8. Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông vách hầm – đối với công trình có tầng hầm.

9. Sản xuất, lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông cột, dầm, sàn các tầng lầu, sân thượng, mái.

10. Sản xuất, lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông cầu thang và xây mặt bậc bằng gạch thẻ.

11. Xây dựng toàn bộ tường bao, tường ngăn chia phòng toàn bộ công trình.

12. Tô các vách và trần công trình tại vị trí không đóng gạch, thạch cao, gỗ trang trí, ốp đá granit.

13. Xây tô hoàn thiện mặt tiền.

14. Cán nền các tầng lầu, sân thượng, mái, ban công, nhà vệ sinh.

Nhân công lát gạch sàn và  ốp len chân tường tầng trệt, các tầng lầu, sân thượng và vệ sinh (Chủ đầu tư cung cấp gạch, keo chà joint – phần vữa hồ do nhà thầu cung cấp).

15. Chống thấm sàn sân thượng, sàn vệ sinh, sàn mái và sàn ban công.

16. Nhân công ốp gạch trang trí mặt tiền theo bản vẽ thiết kế - nếu có và phòng vệ sinh.

(Chủ đầu tư cung cấp gạch, keo chà joint – phần vữa hồ do nhà thầu cung cấp).

17. Nhân công sơn nước toàn bộ ngôi nhà.

(Không bao gồm sơn gai, sơn gấm. Thi công 2 lớp bả Matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ đảm bão kỹ thuật – không sơn lót với khu vực trong nhà, kiểm tra độ ẩm và nhà vệ sinh bề mặt trước khi bả bột, sơn nước).

18. Nhân công lắp đặt bồn nước, máy bơm nước, thiết bị vệ sinh.

(Lắp đặt lavabo, bồn cầu, van khóa, vòi sen, vòi nóng lạnh, gương soi và các phụ kiện – không bao gồm lắp đặt bồn nước nóng).

19. Nhân công lắp đặt hệ thống điện và đèn chiếu sáng.

Lắp đặt hệ thống ổng luồn âm tường cho phần điện, ống nước lạnh âm (không bao gồm hệ thống ống nước nóng), ống luồn âm tường cho cáp truyền hình, dây điện thoại âm (không bao gồm mạng Lan cho văn phòng, hệ thống chống sét, hệ thống ống cho máy lạnh, hệ thống điện 3 pha, điện thang máy).

(Lắp đặt công tác, ổ cắm, tủ điện, MCB, quạt hút, đèn chiếu sáng, đèn lon, đèn trang trí – không bao gồm lắp đặt các loại đèn chùm, đèn trang trí chuyên biệt).

20. Nhân công lắp đặt hệ thống ống nước nóng (nếu có).

21. Nhân công lợp ngói mái, tole mái (nếu có).

22. Dọn dẹp vệ sinh công trình hằng ngày.

23. Vệ sinh cơ bản công trình trước khi bàn giao .

24. Bảo vệ công trình.

(Không bao gồm sơn gai, sơn gấm. Thi công 2 lớp đá Matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ đảm bão kỹ thuật – không sơn lót với khu vực trong nhà, kiểm tra độ ấm và nhà vệ sinh bề mặt trước khi bả bột, sơn nước).

Quý khách đang tìm hiểu về?

Hãy để chúng tôi giải đáp thắc mắc, cung cấp thông tin cho quý khách!




 

Ghi chú:

  • Đơn giá trên không bao gồm thuế GTGT

  • Toàn bộ các mẫu vật tư hoàn thiện tại Công trình sẽ so Chủ Đầu tư chọn lựa trước khi nhập về công trình.

  • Với các vật tư nằm ngoài Bảng Phân Tích trên, CĐT vui lòng liên hệ công ty để biết giá chính xác.

  • CĐT có thể lựa chọn nhà sản xuất và báo về cho đơn vị thi công trước để đặt hàng theo đúng yêu cầu.

  • Để không phát sinh, CĐT nên chọn vật tư tương ứng đơn giá chi tiết trên, CĐT sẽ được hoàn lại chi phí chênh lệch giảm nếu chọn vật tư có đơn giá thấp hơn và ngược lại theo khối lượng thực tế nhập về.

  • Đơn giá trên áp dụng với công trình có tổng diện tích xây dựng >250m2 và có một mặt tiền.


  • BẢNG GIÁ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC

    【Click here】


Facebook